THỨC ĂN THUỶ SẢN CỦA MỸ


Giới thiệu :: Sản phẩm :: Hướng dẫn sử dụng :: Kết quả thực nghiệm :: Địa điểm phân phối


 

 Chương Trình sử dụng thức ăn cho thủy sản của Cargill

 

1. THỨC ĂN CHO CÁ GIỐNG

Loại thức ăn

Qui cách bao (kg) Kích cỡ viên (mm) Đạm tối thiểu (%) Trọng lượng cá (g) Lượng cho ăn (% trọng lượng) Số lần cho ăn (/ngày)
Aquaxcel-7404 15 <1,0 42 <1,0 g 15% > 10 lần
Aquaxcel-7414 15 1,0 40 1-2 g 10% > 5 lần
Aquaxcel-7424 15 1,2 40 2-5 g 10% > 5 lần
Aquaxcel-7434 15 1,5 35 5-20 g 5%-10% > 3 lần
Aquaxcel-7444 15 1,5 35 >20 g 5%-7% > 3 lần
Aquaxcel-7454 15 <2,5 30 20 - 200g 5%-7% > 3 lần
Aquaxcel-7454 DW 15 <2,5 30 20 - 200g 40-50g/kg cá/ngày > 3 lần

 Chú ý:  7444 là thức ăn áp dụng công nghệ thay thế kháng sinh

 

2. THỨC ĂN CHO CÁ NUÔI THỊT

2.1. Cá da trơn (Cá Tra, cá Basa, cá Hú, cá Vồ đém ..)

Mã số

Qui cách bao (kg) Kích cỡ viên (mm) Đạm tối thiểu (%) Trọng lượng cá (g) Lượng cho ăn (% trọng lượng) Số lần cho ăn (/ngày)
7644 25 1,8 28 20-300 >5 5
7654 25 3 26 30-300 3-5 4
7664 25 3 22 300-500 2-3 3-4
7674 25 4,5 25 200-500 2-3 3-4
7684 25 4,5-6 22 500-thu hoạch 2-3 3-4
7694 NC 25 6 22 500-thu hoạch 2-3 3-4
7694 ND 25 10 22 500-thu hoạch 1-2 3

 Chú ý:  7684 là thức ăn áp dụng công nghệ thay thế kháng sinh 

 

2.2. Cá có vảy (cá Điêu hồng, cá Rô phi, cá Chép, cá Mè vinh, cá He, cá Tai tượng, Cá Rô đồng...)

Mã số

Qui cách bao (kg) Kích cỡ viên (mm) Đạm tối thiểu (%) Trọng lượng cá (g) Lượng cho ăn (% trọng lượng) Số lần cho ăn (/ngày)
7524 25 3 28 200-500 15% 5-10
7524 NB 25 4,5 28 200-500 10% >3
7534 25 4,5 25 500-thu hoạch 2-3 >3
7584 25 4,5 25 500-thu hoạch 2-3 3-4

 Chú ý:  7584  là thức ăn áp dụng công nghệ thay thế kháng sinh

 

 

THỨC ĂN TĂNG CƯỜNG SỨC KHÁNG BỆNH

1. Cá da trơn (cá Tra, Basa, cá Hú, cá Vồ đém...)

Mã số Qui cách bao (kg) Kích cỡ viên (mm) Đạm tối thiểu (%) Trọng lượng cá (g) Lượng cho ăn (% trọng lượng) Số lần cho ăn (/ngày)

7644-IM

25 1,8 28 20-200 > 5 5

7654-IM

25 3 26 20-200 3 - 5 4

7664-IM

25 3 22 200-500 2 - 3 3 - 4

7674-IM

25 4,5 25 200-500 2 - 3 3 - 4

7694NC-IM

25 6 22 500 - thu hoạch 2 - 3 3 - 4

7644ND-IM

25 10 22 500 - thu hoạch 1 - 2 3

 

2. Cá có vảy (cá Điêu hồng, cá Rô phi, cá Chép, cá Mè vinh, cá He, cá Tai tượng, cá Rô đồng...)

Mã số Qui cách bao (kg) Kích cỡ viên (mm) Đạm tối thiểu (%) Trọng lượng cá (g) Lượng cho ăn (% trọng lượng) Số lần cho ăn (/ngày)

7524-IM

25 3 28 200-500 15% 5-10

7524NB-IM

25 4,5 26 200-500 10% >3

7534-IM

25 4,5 22 500 - thu hoạch 10% >3

 

CARGILL Vietnam 

 

Lô 29 Khu Công Nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai

Điện thoại: 061- 836525  - Fax: 061- 836518

 

Lô 19A6-19A7 KCN Trà Nóc, TP. Cần Thơ

Điện thoại: (84) 71 - 844 353      Fax: (84) 71- 844 358

 


© CARGILL Vietnam Ltd.