THỨC ĂN THUỶ SẢN CỦA MỸ
 

 

 

 

 

 

THỨC ĂN CHO CÁ DA TRƠN CỦA CARGILL

(Cá Tra, cá Basa, cá Hú, cá Vồ đếm...)


Hướng dẫn sử dụng


Thế giới chính là phòng nghiên cứu của CARGILL - CARGILL đang áp dụng những tiến bộ kỹ thuật trên thế giới vào từng điều kiện cụ thể của mỗi quốc gia. 

Với công nghệ riêng, CARGILL luôn cam kết cung cấp thứ ăn thủy sản chất lượng cao, không ô nhiễm môi trường giúp cá tăng trọng nhanh và tăng lợi nhuận cho người nuôi thủy sản. 

CÔNG NGHỆ TRONG THỨC ĂN CHO CÁ DA TRƠN

  • Bổ sung PUFA, hàm lượng vitamin và các chất chống oxy hóa cao giúp tăng cường sức đề kháng cho cá.

  • Sử dụng công nghệ cân bằng axit amin và cân bằng năng lượng, làm tối ưu hoá khả năng hấp thu dưỡng chất cho cá và giảm sự hình thành mô mỡ.

  • Sử dụng vitamin và các khoáng chất bền vững với nhiệt, tránh hiện tượng thất thoát vitamin và khoáng chất trong quá trình ép đùn.

  • Cân đối thành phần photpho hữu dụng, hạn chế ô nhiễm môi trường.

  • Kiểm soát chất lượng nguyên liệu bằng hệ thống NIR, loại bỏ yếu tố làm vàng thịt.

  • Sử dụng dữ liệu phân tích dinh dưỡng của hơn 50.000 mẫu nguyên liệu và sự chọn lựa hơn 1.000 loại nguyên liệu khác nhau để tổ hợp công thức.

  • Loại bỏ yếu tố tồn dư kháng sinh và Malachite green.

LỢI ÍCH CỦA THỨC ĂN CHO CÁ DA TRƠN CỦA CARGILL

  • Tỉ lệ phi lê cao

  • Hệ số tiêu tốn thức ăn thấp

  • Tỉ lệ sống cao

  • Thịt cá trắng đẹp

CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG THỨC ĂN CHO CÁ DA TRƠN

Mã số

Qui cách bao (kg)

Kích cỡ viên (mm)

Đạm tối thiểu (%)

Trọng lượng cá (g)

Lượng cho ăn (% trọng lượng)

Số lần cho ăn (/ngày)

7644

40

1,8

28

20-100

> 5

5

7654

40

3

26

100-200

3 - 5

4

7674

40

4,5

25

200-500

2 - 3

3 - 4

7694NC

40

6

22

500 - thu hoạch

2 - 3

3 - 4

7694ND

40

10

22

500 - thu hoạch

1 - 2

2-3

7694EC

40

10

22

500 - thu hoạch

1 – 2

3-4

7694ED

40

10

22

500 - thu hoạch

1 - 2

2-3

 

Mã số

Qui cách bao (kg)

Kích cỡ viên (mm)

Đạm tối thiểu (%)

Trọng lượng cá (g)

Lượng cho ăn (% trọng lượng)

Số lần cho ăn (/ngày)

9644

40

1,8

28

20-100

> 5

5

9654

40

3

26

100-200

3 - 5

4

9674

40

4,5

25

200-500

2 - 3

3 - 4

9694NC

40

6

22

500 - thu hoạch

2 - 3

3 - 4

9694ND

40

10

22

500 - thu hoạch

1 - 2

2-3

9694EC

40

10

22

500 - thu hoạch

1 – 2

3-4

9694ED

40

10

22

500 - thu hoạch

1 - 2

2-3

 

SẢN XUẤT THEO CÔNG NGHỆ CARGILL (USA)

Không chứa các chất cấm sử dụng theo Quyết định số 07/2005/QĐ-BTS ngày 24/02/2005 của Bộ Trưởng Bộ Thủy sản

 

© CARGILL Vietnam Ltd.
 
KHẲNG ĐỊNH VỊ THẾ DẪN ĐẦU

CARGILL Vietnam Ltd.

Lô 29 Khu Công Nghiệp Biên Hoà II 

Đồng Nai

Điện thoại: (84) 613 - 836 525    

Fax: (84) 613 - 836 518

Email: man_le@cargill.com

Website:

 

http://www.cargill.vn

http://www.cargill.com.vn

Cargill Long An Ltd.
Chi nhánh cty TNHH Cargill Long An

Lô B1-6, KCN Long Mỹ mở rộng

Tuy Phước, Bình Định
Điện thoại: (84) 56 - 549 101
Fax: (84) 56 549 110

CARGILL Vietnam Ltd.

Nhà máy thức ăn gia súc 

CN Hưng Yên

KCN Phố Nối A, Trưng Trắc,

Văn Lâm, Hưng Yên
ĐT: 0321 980 508;   Fax: 0321 980 509

Nhà máy thức ăn gia súc Long An

Ấp Thuận đạo, Thị trấn Bến Lức
Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An

ĐT: 072-632750
Fax: 072-632 752

CARGILL Long An Ltd.

Chi Nhánh Cần Thơ

Lô 19A6-19A7 KCN Trà Nóc

TP. Cần Thơ

Điện thoại: (84) 71 - 844 353

Fax: (84) 71- 844 358