|
Thức ăn nuôi cá AQUA-GREEN
Bảng thành phần dinh dưỡng
của thức ăn nuôi cá AQUA GREEN
| Mã số sản
phẩm |
Protein (tối thiểu) % |
Béo (tối thiểu) % |
Ca % |
Xơ(tối đa) |
Phot pho (tối thiểu) % |
Ẩm độ tối đa % |
Muối (tối thiểu) % |
Năng lượng trao đổi chất (tối thiểu)
kcal / kg |
Lysin (tối thiểu) |
Metho lysin |
Cá giống |
6106 |
35 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2500 |
1,5 |
0,85 |
6116 |
32 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2600 |
1,45 |
0,7 |
6406 |
20 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2500 |
0,8 |
0,45 |
6416 |
18 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2600 |
0,6 |
0,5 |
Cá vảy |
6126 |
32 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2600 |
1,45 |
0,7 |
6136 |
30 |
3 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
1,2-4 |
2000 |
1,2 |
0,65 |
6146 |
25 |
2,5 |
1-3 |
6 |
0,95 |
11 |
2,5 |
2500 |
0,8 |
0,5 |
Cá trơn kinh tế |
6226 |
20 |
2,5 |
1-3,1 |
6 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,8 |
0,45 |
6236 |
18 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,6 |
0,5 |
6246 |
18 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,6 |
0,5 |
6256 |
18 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,6 |
0,5 |
Trơn Fille |
6326 |
28 |
2,5 |
1-3,1 |
6 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
1,3 |
0,65 |
6336 |
25 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
1,0 |
0,5 |
6346 |
22 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,8 |
0,45 |
6356 |
20 |
2,2 |
0,8-2,5 |
7 |
1 |
11 |
2,5 |
2000 |
0,6 |
0,5 |
Đậm đặc |
6220 |
40 |
6 |
1-3 |
6 |
0,8 |
11 |
1,2-4 |
2000 |
2,5 |
1,1 |
6250 |
35 |
6 |
1-2,5 |
6 |
0,8 |
11 |
4 |
2000 |
1,5 |
1,2 |
CÁC SẢN PHẨM THỨC ĂN CÁ AQUA-GREEN
VÀ TỈ LỆ CHO ĂN
| Đối tượng |
Mã
số |
Tên TM |
Cỡ viên (mm) |
Protein (%) |
% cho ăn |
CÁ GIỐNG |
<5g |
6106 |
Mini 35 |
1,5 |
35 |
6 - 10 |
5g-20g |
6116 |
Mini 32 |
2 |
32 |
5 - 7 |
<5g |
6406 |
Mini 20 |
1,5 |
20 |
6 - 10 |
5g-20g |
6416 |
Mini 18 |
2 |
18 |
5 - 7 |
CÁ VẢY: Điêu hồng, Rô đồng, Chép, Mè Vinh, Rô
phi, Tai tượng, Lóc ... |
15g-100g |
6126 |
Fin 32 |
3 |
32 |
3,5-6 |
100g-200g |
6136 |
Fin 30 |
4 |
30 |
2,5-4 |
>200g |
6146 |
Fin 25 |
6 |
25 |
1,5-3 |
CÁ TRƠN: Tra, Basa, Trê, Hú, Vồ đém, Lăng ... |
TRƠN KINH TẾ |
15g-20g |
6226 |
Gro 20 |
2 |
20 |
4-6 |
50g-300g |
6236 |
Gro 18 |
4 |
18 |
3,5-5 |
300g-700g |
6246 |
Gro 18 |
6 |
18 |
3-4,5 |
>700g |
6256 |
Gro 18 |
8 |
18 |
1,5-3 |
TRƠN FILLE |
15g-50g |
6326 |
HiLean 28 |
2 |
28 |
3,5-5 |
50g-300g |
6336 |
HiLean 25 |
4 |
25 |
3-5 |
300g-700g |
6346 |
HiLean 22 |
6 |
22 |
2,5-4 |
>700g |
6356 |
HiLean 20 |
8 |
20 |
1,5-3 |
ĐẬM ĐẶC: dùng cho tất cả các giai đoạn |
Đậm đặc |
6220 |
|
Bột |
40 |
|
Đậm đặc |
6250 |
|
Bột |
35 |
|
Tỷ lệ
cho ăn trên được tính bằng % trọng lượng đàn cá.
Để
thuận tiện cho việc theo dõi quá trình tăng trọng và quản lý
thức ăn một cách hiệu quả nhất, cũng như theo dõi sát các
yếu tố môi trường nuôi. Nhằm
mục đích phục vụ người nuôi giảm giá thành và giảm thiểu
rủi ro cho vụ nuôi. Chúng tôi có các chương trình hỗ trợ
kỹ thuật cho trại, các tài liệu như: Nhật ký nuôi cá...
|