CÔNG TY TNHH GREENFEED (VIETNAM)

Giới thiệu | Tin doanh nghiệp | Thức ăn thủy sản | Thức ăn gia súc | Thức ăn gia cầm | Địa điểm phân phối

 

Thức ăn nuôi tôm sú

 

Với phương châm: "5 sao chất lượng, 5 sao môi trường", công ty chúng tôi chú trọng đến sự phát triển bền vững của nghề nuôi tôm, sự an toàn về môi trường thông qua sản phẩm chất lượng cao. Đó chính là thức ăn tôm AQUA-MAX. 

AQUA-MAX được sản xuất với công nghệ hiện đại, chọn lựa nguyên liệu và kiểm soát sản xuất nghiệm ngặt mang đến một giải pháp toàn diện để tối đa hoá năng suấtvà lợi nhuận.

Thức ăn AQUA-MAX được thiết kế kích cỡ phù hợp với từng giai đoạn tôm và vẫn đảm bảo đầy đủ nhu cầu của tôm suốt quá trình nuôi.

Thức ăn cho tôm sú 1,2-1,7cm (Monodon post larvae)
Thức ăn cho tôm sú PL20-1,2g (Monodon pre-starter)
Thức ăn cho tôm sú 1,5g-3g (Monodon starter)
Thức ăn cho tôm sú 3g-6g (Monodon pre-grower)
Thức ăn cho tôm sú 6g-12g (Monodon pre-grower)
Thức ăn cho tôm sú 12g-20g (Monodon pre-grower)
Thức ăn cho tôm sú 20g-36g (Monodon pre-grower)

 

 

Bảng thành phần dinh dưỡng của  

Mã số sản phẩm

Protein (tối thiểu)

Chất tro (tối đa)

Độ ẩm (tối đa)

Béo  (tối thiểu)

Xơ  (tối đa)

Độ tan trong nước (tối thiểu)

7100

43%

16%

11%

6%

3%

2h

7112

42%

16%

11%

6%

3%

2h

7122

42%

16%

11%

6%

3%

2h

7134

41%

16%

11%

5%

4%

2h

7144

40%

16%

11%

4%

5%

2h

7154

38%

16%

11%

4%

5%

2h

7164

36%

16%

11%

4%

5%

2h

 

Mã số sản phẩm

Qui cách bao Dạng thức ăn Kích cỡ bột

7100

2kg, 10kg Bột 25 - 40 mes

7112

2kg, 10kg Bột 25 - 40 mes

7122

25kg Mảnh 15 - 24 mes

7134

25kg Viên 1,8 mm

7144

25kg Viên 2,0 mm

7154

25kg Viên 2,2 mm

7164

25kg Viên 2,2 mm

 

Hướng dẫn sử dụng thức ăn tôm

 

1. Ao nuôi thả 100.000 tôm P15

Ngày đầu tiên cho ăn 1,2kg/ngày

Ngày tuổi từ 2-7 tăng 0,3kg/ngày

Ngày tuổi từ 8-14 tăng 0,4kg/ngày

Ngày tuổi từ 15-29 tăng 0,6kg/ngày.

 

2. Chuyển đổi mã số thức ăn theo trọng lượng tôm, không theo tuổi tôm.

Cần có thời gian trộn hai mã số trước khi chuyển hoàn toàn.

Ngàytuổi 30 trở lên (theo bảng hướng dẫn sử dụng)

 

3. Số lượng vó trong ao:

-Ao<= 5000m2:4 vó

- Ao> 5000m2: 1vó/1600m2

 

4. Tuỳ theo điều kiện môi trường, mật độ thả, tình trạng tôm để điều chỉnh số lượng và mã số thức ăn phù hợp.

 

Công thức áp dụng tính thức ăn trong ngày và trong vó:

 

Thức ăn trong ngày (kg)

= % thức ăn x sản lượng tôm (kg)
                100
 

Thức ăn trong vó (g)

= % vó x thức ăn trong bữa (kg) x 16.000
               Diện tích ao (m2)

 

Hướng dẫn sử dụng thức ăn

 

Tuổi tôm
(ngày)

Trọnglượng tôm

(gr/con)

Trọng lượng tôm
(gr/con)

%

Thức ăn

%

Thời gian kiểm tra
vó (giờ)

Mã số
thức ăn

1-5

0.01 - 0.1

100

-

-

7100

6-10

0.1 - 0.2

100-20

-

-

7112

11-20

0.2 - 1

20-15

-

-

7122

21-30

1 - 2.5

15-6.0

2.2

3

7122+7134

31-40

2.5 - 4.3

6.0-5.3

2.4

2.5

7134

41-50

4.3 - 6.5

5.3-4.2

2.6

2.5

7134+7144

51-60

6.5 - 9.5

4.2-3.9

2.8

2

7144

61-70

9.5 -13

3.9-3.5

3

1.5

7144+7154

71-80

13 - 16.7

3.5-3.2

3.2

1.5

7154

81-90

16.7 - 20.5

3.2-2.9

3.4

1.5

7154+7164

91-100

20.5 - 25

2.9-2.7

3.6

1.5

7164

101 - 110

25 - 29.8

2.7-2.3

3.8

1.5

7164

111-120

29.8 - 35

2.3-2

4

1.5

7164

 

 
Công ty TNHH GreenFeed (Việt Nam)
Xã Nhựt Chánh, Huyện Bến Lức
Tỉnh Long An
Tel: 072.632881
Fax: 072.633374 – 072.632877

Chi nhánh Miền Trung
Lô A1
Cụm Công Nghiệp Nhơn Bình
Phường Nhơn Phú
Tp.Quy Nhơn, VN 

Chi nhánh phía Bắc
Đường số 3, Lô DKCN Phố Nối A, Hưng Yên, VN
ĐT: ( 0321) 967.480
Fax: (0321) 967.461
Chi nhánh Đồng Nai
Đường số 9, KCN Biên Hòa 1
Biên Hòa, Đồng Nai, VN
ĐT: (061) 932.684