| |
Luật
thủy sản & các văn bản
| Ngày và CQ ban hành |
Tên văn bản |
| 10/2006/QĐ-TTg |
Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thuỷ sản đến năm 2010 và định hướng năm 2020 |
| 06/2006/TT-BTS |
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN MỘT SỐ NỘI DUNG TRONG QUYẾT ĐỊNH SỐ 126/2005/QĐ-TTg NGÀY 01/6/2005 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THUỶ HẢI SẢN TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO |
| 10/8/2006 CP |
82/2006/NĐ-CP:
NGHỊ ĐỊNH về quản lý
hoạt động xuất
khẩu, nhập
khẩu, tái xuất
khẩu, nhập nội từ biển, quá
cảnh, nuôi
sinh sản, nuôi
sinh trưởng và
trồng cấy nhân
tạo các loài động
vật, thực vật
hoang dã nguy
cấp, quý, hiếm |
| 18/8/2005 BTS |
QĐ 26/2005/QĐ-BTS cấm
sử dụng các loại kháng sinh họ fluoroquinolone trong
sản xuất, kinh doanh thủy sản. |
| 3/2005 BTS |
Chỉ thị 03/2005/CT-BTS v/v tăng cường kiểm soát dư lượng hóa chất, kháng sinh có
hại trong hoạt động thủy sản |
| 24/2/2005 - BTS |
51 hoá chất, kháng sinh CẤM
& HẠN CHẾ trong sản xuất, kinh doanh thuỷ sản (Quyết định 07/2005/QĐ-BTS) |
| 16/1/2004 - BTS |
Chỉ thị số: 01/2004/CT-BTS của Bộ trưởng Bộ Thủy sản Về việc tăng cường quản lý tôm chân trắng ở Việt Nam |
| 12/12/2003 - BTS |
Quyết định 20/2003/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ
Thuỷ sản
v/v sửa đổi,
bổ sung Quyết định 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001 và Quyết định
14/2002/QĐ-BTS ngày 15/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
| 22/1/2002-BTS |
Quyết định 1/2002/QĐ-BTS v/v cấm sử dụng một
số hoá chất, kháng sinh trong sản xuất, kinh doanh thuỷ sản |
|
|
|
|
Các văn bản về Giấy phép ngành thuỷ sản
Giấy phép kinh doanh trong danh mục này được hiểu
là những giấy tờ mà doanh nghiệp cần phải có trong hoạt động
kinh doanh do các cơ quan nhà nước cấp như giấy phép, giấy chứng
nhận, giấy chấp thuận, quyết định phê duyệt...
Tên giấy
phép
|
Cơ sở pháp
lý |
| Văn bản chấp thuận xuất nhập khẩu
giống và động vật thuỷ sản sống (đối với xuất khẩu các loài thuỷ sản cấm xuất khẩu
hoặc nhập khẩu loại giống thủy sản mới) |
Nghị định 14/CP ngày 19/03/1996 của Chính
phủ về việc quản lý giống vật nuôi;
Quyết định 344/2001/QĐ-BTS ngày 02/05/2001 của Bộ trưởng
Bộ Thuỷ sản về quản lý XNK hàng thủy sản chuyên ngành
thời kỳ 2001-2005. |
| Văn bản cho phép nhập khẩu thuốc, hoá
chất, chế phẩm sinh học, nguyên liệu để sản xuất thuốc
dùng trong nuôi trồng thuỷ sản (đối với loại mới) |
Nghị định 93/CP ngày 27/11/1992;
Quyết định 344/2001/QĐ-BTS ngày 02/05/2001 của Bộ trưởng
Bộ Thuỷ sản về quản lý XNK hàng thủy sản chuyên ngành
thời kỳ 2001-2005. |
| Chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y
thuỷ sản và kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản |
Nghị định 03/2000/NĐ-CP ngày 03/02/2000
của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Doanh nghiệp. |
| Giấy chứng nhận chất lượng
(áp dụng cho hàng thuỷ sản sản xuất hoặc nhập khẩu
thuộc danh mục bắt buộc kiểm tra nhà nước về chất lượng) |
Nghị định 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính
phủ;
Thông tư 02/TT-LB ngày 24/05/1996 hướng dẫn thực hiện Nghị
định 86/CP. |
| Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật và sản phẩm động vật thuỷ sản |
Thông tư 02/TS-TT ngày 25/06/1994 của Bộ
Thuỷ sản hướng dẫn NĐ 93/CP ngày 27/11/1993 về hướng dẫn
thi hành Pháp lệnh Thú y;
Thông tư 02/2002/TT-BTS ngày 06/12/2002 của Bộ Thuỷ sản hướng
dẫn thực hiện Nghị định 86/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001 về điều
kiện kinh doanh các ngành nghề thuỷ sản. |
| Giấy chứng nhận kiểm dịch động
vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất, nhập khẩu,
quá cảnh, mượn đường. |
Thông tư 02/TS-TT ngày 25/06/1994 của Bộ
Thuỷ sản hướng dẫn NĐ 93/CP ngày 27/11/1993 về hướng dẫn
thi hành Pháp lệnh Thú y. |
| Giấy chứng nhận đăng ký sản xuất
thuốc thú y thuỷ sản |
Nghị định 86/2001/NĐ-CP ngày 16/11/2001
của Chính phủ về điều kiện kinh doanh các ngành nghề
thuỷ sản;
Quyết định 03/2002/QĐ-BTS của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản
về việc ban hành quy chế quản lý thuốc thú y thuỷ sản. |
| Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn
thể hai mảnh vỏ |
Quyết định số 148/QĐ-TTg ngày
25/12/2000 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục thực
hiện Giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ. |
| Văn bản cho phép nhập khẩu thức ăn,
nguyên liệu sản xuất thức ăn cho nuôi trồng thuỷ sản (đối
với loại mới) |
Nghị định 15/CP ngày 19/03/1992;
Quyết định 344/2001/QĐ-BTS ngày 02/05/2001 của Bộ trưởng
Bộ Thuỷ sản về quản lý XNK hàng thủy sản chuyên ngành
thời kỳ 2001-2005. |
| Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh (đối với thuốc thú y thuỷ sản và thức ăn thuỷ
sản) |
Nghị định 73/2002/NĐ-CP ngày 20/08/2002
bổ sung hàng hoá, dịch vụ thương mại cấm thực hiện, danh
mục 3 về hàng hoá, dịch vụ thương mại kinh doanh có điều
kiện ban hành kèm theo Nghị định 11/1999/NĐ-CP ngày 03/03/1999
của Chính phủ về hàng hoá cấm lưu thông; dịch vụ thương
mại cấm thực hiện; hàng hoá, dịch vụ thương mại hạn
chế kinh doanh;
Thông tư 03/2002/TT-BTS ngày 31/12/2002 hướng dẫn thực hiện
Nghị định 73/2002/NĐ-CP. |
Aqua-products and Aquaculture material market, seafood, frozen shrimp, shrimper, tea; fruit; orchid, aquarium, free tradeboard, showroom, prawn, shrimp, viet linh, technology, HCMC, zeolite, export, artemia, pH, amonia, saltity, tilapia, aquaproduct processing, rural, shrimp farming
Aqua-products and Aquaculture material market, seafood, frozen shrimp, shrimper, tea; fruit; orchid, aquarium, free tradeboard, showroom, prawn, shrimp, viet linh, technology, HCMC, zeolite, export, artemia, pH, amonia, saltity, tilapia, aquaproduct processing, rural, shrimp farming
|
|
|