|
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN / ĐỘ NGỌT / TỈ TRỌNG / CỒN
Các loại khúc xạ kế:
KHÚC
XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN / ĐỘ NGỌT
NSX: Trans Instrument (Singapore)

| Sản phẩm |
Model |
Thang đo |
Độ phân giải |
Tự động bù nhiệt độ |
| Khúc xạ kế đo độ mặn (Gravity & Salinity) |
TI-SAT100(A) |
Muối: 0-100‰
Tỷ trọng: 1.000-1.070 |
1 ppt |
có |
| Khúc xạ kế đo độ mặn (Gravity & Salinity) |
TI-SAT28 |
Muối: 0-28% |
+/- 2% |
có |
| Khúc xạ kế đo độ ngọt (Brix) |
TI-RBX32 |
0-32 độ Birx |
0,2% |
có |
Hướng dẫn dụng:
- Bước 1: Dùng dd dịch nước cất nhỏ lên mặt kính khúc xạ kế rồi đậy nắp kính lại xem nền xanh trở về vị trí không chưa, nếu chưa thì dùng tua vít chỉnh cho về không
- Bước 2: nhỏ dung dịch cân đo lên mặt kính, rồi điều chỉnh độ phóng đại sau cho xem được rõ nhất.
Lưu ý : Sau khi đo xong lấy giấy thấm chặm lên bề mặt cho khô trước khi bảo quản máy hoặc thực hiện việc đo khác
Bảo hành: (Nhấn vào đây để xem chi tiết)
KHÚC
XẠ KẾ ĐO ĐỘ MẶN, TỈ TRỌNG, ĐỘ NGỌT, ĐỘ CỒN
NSX: Milwaukee - Martini (Rumani
- EU)

| KXK đo độ mặn |
Thang đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt |
| MR100ATC |
0 - 100‰ Salinity
1.000 - 1.070 SG |
1‰
0.001 |
±0.1‰
±0.001% |
có |
| MR110ATC |
0-10% Salinity |
0.1% |
± 0.2% |
có |
| MR128ATC |
0-28% Salinity |
0.2% |
± 0.2% |
có |
| KXK đo độ ngọt |
Thang đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt |
| MR55ATC |
0 - 55% Brix |
0.1% |
± 0.1% |
có |
| MR32ATC |
0 - 32% Brix |
0.1% |
± 0.2% |
có |
| MR62ATC |
28 - 62% Brix |
0.2% |
± 0.2% |
có |
| MR82ATC |
45 - 82% Brix |
0.2% |
± 0.2% |
có |
| MR80 |
0 - 80% Brix |
0.1% |
± 0.1% |
không |
| MR92ATC |
58 – 92% Brix |
0.2% |
± 0.2% |
có |
| Grape Must |
Thang đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt |
| MR330ATC |
0 - 20% Baume
0 - 25% Alcohol |
0.2 Be`
0.2% |
± 0.2 Be`
± 0.2% |
có |
| Honey |
Thang đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt |
| MR90ATC |
58 - 90% Brix
38 - 43 Be`
12 - 27% Water |
0.5%
0.5 Be`
1% |
± 0.5%
± 0.5 Be`
± 1% |
có |
Bộ máy đo Khúc xạ kế model
MR100 hoàn chỉnh gồm:
- Khúc xạ kế đo độ mặn model MR100
- Vit hiệu chuẩn
- Pippet hút mẫu
- Hướng dẫn sử dụng (tiếng Việt và Anh)
- Hộp đựng
Hướng dẫn sử dụng

Thao tác đo:
1. Nhỏ 1 - 2 giọt dung dịch cần đo lên lăng kính

2. Đậy tấm chắn sáng

3. Nước phải phủ đều trên lăng kính

4. Đưa lên mắt ngắm

5. Đọc số trên thang đo. Chỉnh tiêu cự sao cho số thấy rõ nhất.

6. Lau khô bằng giấy thấm mềm

Ghi chú: không được làm ướt khúc xạ kế.

Ghi chú: Khi nồng độ muối của dung dịch quá cao, trên màn hình quan sát chỉ xuất hiện màu trắng.
I. Hiệu Chuẩn
- Nhỏ 1 hoặc 2 giọt nước cất (nước cất 1 hoặc 2 lần) lên trên bề mặt lăng kính. Thực hiện quan sát giống như đo mẫu thông thường.
- Nếu vạch phân cách ở 2 vùng xanh trắng không nằm ở vị trí 0.000, thì dùng tua vít xoay vít hiệu chuẩn sao cho vạch phân cách chỉ ngay về vị trí 0.000
Ghi chú:
+ Vít hiệu chỉnh được đậy bằng nắp nhựa
+ Không nên hiệu chuẩn khúc xạ kế khi không cần thiết.
+ Khúc xạ kế đã được hiệu chuẩn tại nhà máy.
+ Nước thông thường do có nhiều tạp chất, nên khi xem trên khúc xạ kế sẽ có nồng độ nhỏ hơn 0.
II. Bảo Quản
- Bảo quản khúc xạ kế trong hộp kèm theo và để nơi thoáng mát.
- Không nên để khúc xạ kế vô nước.
* Bảo hành: (Nhấn vào đây để xem chi tiết)
INDEX

Khuc xa ke do do man
Nha san xuat: INDEX - ANH
Model: REF201
Thong so ky thuat: 0-100%(0-100 ppm)
Kich thuoc: 27mm x 40mm x 190mm
KHÚC XẠ KẾ ĐO ĐỘ
MẶN
Nhà sản xuất: Trung
Quốc
-
Khoảng đo độ mặn: 0.0 đến
100 phần ngàn
-
Độ
phân giải: 1 phần ngàn
-
Độ
chính xác: +/- 1 phần ngàn
-
Bảo hành: 6 tháng
Khúc xạ kế ATAGO
Nhà sản xuất:
Atago (Nhật)

Kích thước: 3,3 x 3.3 x 20,4 - Trọng lượng: 100 g
| Sản phẩm |
Thang đo |
Độ phân giải |
Tự động bù nhiệt độ |
Master S10 M
|
Độ mặn NaCl: 0-10%

|
0,1% |
không |
| Master S28 M |
Độ mặn NaCl: 0-28%

|
0,2% |
không |
| Master S/Mill M |
Độ mặn: 0-100 ‰
Tỉ trọng: 1,000-1,070

|
1 ‰
0,001 |
không |

Kích thước: 3,3 x 3.3 x 20,4 - Trọng lượng: 160 g
| Sản phẩm |
Thang đo |
Độ phân giải / Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt độ |
Master M
|
Độ ngọt - Độ Brix: 0-33%

|
0,2%
± 0,2% |
không |
| Master 2M |
Độ ngọt - Độ Brix: 28,0-62,0%

|
0,2%
± 0,2% |
không |

Kích thước: 3,3 x 3.3 x 16,8 - Trọng lượng: 120 g
| Sản phẩm |
Thang đo |
Độ phân giải / Độ chính xác |
Tự động bù nhiệt độ |
Master 3M
|
Độ ngọt - Độ Brix: 58,0-90%

|
0,2%
± 0,2% |
không |
| Master 4M |
Độ ngọt - Độ Brix: 45,0-82,0%

|
0,2%
± 0,2% |
không |
| Master 53M |
Độ ngọt - Độ Brix: 0-53,0%

|
0,5% |
|
* Bảo hành: (Nhấn vào đây để xem chi tiết)
* Ghi chú:
- Gọi (8) 3923.0279 để đặt hàng.
|